|
|
| Công ty TNHH Kiếng Đình Quốc | | |
 |
-
79B Lý Thường Kiệt, Phường 8, Q. Tân Bình, TP. HCM
-
ĐT: 08-2935050 - Fax: 08-2935051.
-
E-mail: dinhquocglass@hcm.fpt.vn
-
|
 |
|
Kiếng Đình Quốc là nhà sản xuất chuyên nghiệp, có uy tín về kiếng cao cấp và kính trang trí nội thất.
Được thành lập từ năm 1998 với phương châm tạo niềm tin bằng uy tín chất lượng và thương hiệu, Kiếng Đình Quốc luôn nỗ lực xây dựng và phát triển thương hiệu trên thị trường kiếng Việt Nam. Kiếng Đình Quốc nổi tiếng với sản phẩm kiếng cao cấp có kiểu dáng đẹp, sang trọng và hiện đại. Trong 03 năm gần đây, Kiếng Đình Quốc đã liên tục duy trì tốc độ tăng trưởng cao liên tục (>25%/năm).
Kiếng Đình Quốc đang xây dựng chiến lược phát triển doanh nghiệp, tầm nhìn hướng đến 2010 để đảm bảo một sự tăng trưởng bền vững và phấn đấu trở thành doanh nghiệp đi đầu tại thị trường Việt Nam trong lĩnh vực kiếng cao cấp và kính trang trí nội thất.
|
 |
|
1998 : Thành lập cơ sở Kiếng Đình Quốc.
2002 : Giới thiệu sản phẩm kính ghép màu đầu tiên tại VN tại Vietbuild 2002.
2003 : Công ty TNHH Kiếng Đình Quốc được thành lập.
2004 : Bắt đầu xây dựng thương hiệu DQGlass.
2005: Đạt danh hiệu HVNCLC.
2006:
- Được biết đến là thương hiệu Kiếng Cao Cấp hàng đầu tại Việt Nam.
- Danh Hiệu Doanh Nghiệp Trẻ Xuất Sắc 2006.
- Top Ten Thương Hiệu Việt Uy Tín Chất Lượng.
- Chứng nhận thương hiệu hàng đầu VietBuild 2006
- Cúp vàng thương hiệu ngành xây dựng 2006.
- Huy chương vàng chất lượng sản phẩm.
- Top Ten ngành hàng thương hiệu Việt uy tín chất lượng 2006.
- Cúp vàng thương hiệu Việt do Hội sở Công nghiệp Việt Nam mạng Thương hiệu Việt bình chọn
- Danh hiệu “Hàng Việt Nam chất lượng cao" do người tiêu dùng bình chọn các năm 2004, 2005, 2006.
- Doanh nhân trẻ xuất sắc TP. HCM 2006.
|
| | |
|
|
|
|
| Thị trường 24h | | Tỷ giá vàng | | Loại | | Mua vào | | Bán ra | | | SJC tại Hà Nội | | 1,773,000 | | 1,782,000 | | | SJC tại TP HCM | | 1,773,000 | | 1,780,000 | | | Giá ngày 06/01/2009 |
| | | Tỷ giá ngoại tệ | | Loại | | Mua vào | | Bán ra | | | Dollar | | 17,420.00 | | 17,480.00 | | | Bảng Anh | | 23,954.17 | | 25,858.88 | | | Euro | | 23,449.44 | | 23,954.17 | | | Giá ngày 06/01/2009 |
| | | Thông tin chứng khoáng | | |
|
|
|